Thông số xe

Thông số kỹ thuật xe Honda Brio 2020 cập nhật mới nhất

Contents[Hide]

Hondaotomienbac.com xin giới thiệu đến Quý khách hàng thông số kỹ thuật Honda Brio mới nhất tại thị trường Việt Nam.

Thông số kỹ thuật xe Honda Brio

Honda Brio chính thức có mặt tại Việt Nam vào tháng 6 năm 2019 nhập khẩu nguyên chiếc từ Indonesia sẽ là đối thủ trức tiếp của: VinFast Fadil, Hyundai Grand i10, Kia Morning, Toyota Wigo, Suzuki Celerio... 

thong so ky thuat honda brio

1. Thông số kỹ thuật Honda Brio tại Việt Nam

Dưới đây là bảng thông số kỹ thuật Honda Brio chi tiết nhất:

1.1. Thông số kỹ thuật Honda Brio kích thước và trọng lượng

thong so ky thuat honda brio kich thuoc

Thông số

Honda Brio G

Honda Brio RS/ RS 2 màu

Kích thước tổng thể D x R x C (mm)

3.801 x 1.682 x 1.487

3.817 x 1.682 x1.487

Chiều dài cơ sở (mm)

2.405

Chiều rộng cơ sở (trước/sau) (mm)

1.481/1.465

1.475/1.495

Khỏng sáng gầm xe (mm)

154

Số chỗ ngồi

5

Cỡ lốp

175/65R14

185/55R15

La-zăng

Hợp kim/ 14 inch

Hợp kim/ 15 inch

Bán kính vòng quay tối thiểu (m)

4,6

Trọng lượng không tải (kg)

972

991

Trọng lượng toàn tải (kg)

1.375

1.380

1.2. Thông số kỹ thuật ngoại thất Honda Brio

thong so ky thuat honda brio ngoai that

Thông số

Honda Brio G

Honda Brio RS/ RS 2 màu

Đèn chiếu xa 

Halogen

Halogen

Đèn chiếu gần

Halogen

Halogen

Đèn sương mù

Đèn định vị

LED

LED

Đèn hậu

Bulb

Bulb

Đèn phanh trên cao

LED

LED, tích hợp trên cánh gió

Gương chiếu hậu

Chỉnh điện

Chỉnh/Gập điện tích hợp đèn báo rẽ

Mặt ca-lăng

Mạ crom

Sơn đen thể thao/Gắn logo RS

Cửa kính điện tự động xuống 1 chạm chống kẹt

Ghế lái

Ghế lái

Cánh lướt gió đuôi xe

Không 

1.3. Thông số kỹ thuật nội thất Honda Brio mới nhất

thong so ky thuat honda brio noi that

Thông số

Honda Brio G

Honda Brio RS/ RS 2 màu

Vế không gian

Bảng đồng hồ trung tâm

Analog

Analog

Chất liệu ghế

Nỉ (màu đen)

Nỉ (màu đen) trang trí chỉ cam thể thao

Hàng ghế thứ 2

Gập phẳng hoàn toàn

Gập phẳng hoàn toàn

Bệ trung tâm tích hợp khay đựng cốc, ngăn chứa đồ

Hộc đồ khu vực khoang lái

Ngăn đựng tài liệu cho hàng ghế sau

Vế tay lái

Kiểu loại

3 chấu, Urethane

Điều chỉnh 2 hướng

Tích hợp nút điều chỉnh hệ thống âm than

Về trang bị tiện nghi

Chìa khóa thông minh tích hợp mở cốp

Tay nắm cửa phía trước mở bằng cảm biến

Màn hình giải trí trung tâm

Tiêu chuẩn

Cảm ứng 6,2 inch

Apple Car Play

Không

Kết nối với Siri/ Bluetooth/ USB/ AUX

Đài FM/ AM

Hệ thống loa

04 loa

06 loa

Nguồn sạc

Hệ thống điều hòa

Chỉnh cơ

Chỉnh cơ

Gương trang điểm cho hàng ghế trước

1.4. Thông số kỹ thuật độ An toànHonda Brio

thong so ky thuat honda brio an toan

Thông số

Honda Brio G

Honda Brio RS/ RS 2 màu

Hệ thống chống bó cứng phanh ABS

Hệ thống phân phối lực phanh điện tử EBD

Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp BA

Chức năng khóa cửa tự động

Túi khí cho hàng ghế trước (ghế lái + ghế phụ)

Nhắc nhở cài dây an toàn

Ghế lái

Ghế lái

Khung xe hấp thụ lực và tương thích va chạm ACE

Chìa khóa được mã hóa chống trộm

Hệ thống báo động

1.5. Thông số động cơ xe Honda Brio

thong so ky thuat honda brio dong co

Thông số

Honda Brio G

Honda Brio RS/ RS 2 màu

Động cơ

Kiểu động cơ

1.2L SOHC iVTEC, 4 xi-lanh thẳng hàng, 16 van

Hộp số

Vô cấp CVT, ứng dụng EARTH DREAMS TECHNOLOGY

Dung tích xi-lanh (cm3)

1.199

Công suất cực đại (hp/rpm)

89/6.000

Mô-men xoắn cực đại (Nm/rpm)

110/4.800

Dung tích thùng nhiên liệu (lít)

35

Hệ thống nhiên liệu

Phun xăng điện tử

Hệ thống treo trước/sau

MacPherson/ Giằng xoắn

Hệ thống phanh trước/sau

Phanh đĩa/Tang trống

Mức tiêu thụ nhiên liệu

Đường hỗ hợp (lít/100km)

5,4

5,9

Đường đô thị (lít/100km)

6,6

7

Đường cao tốc (lít/100km)

4,7

5,2

Honda chính thức niêm yết giá xe Honda Brio 2020 cho 3 phiên bản hiện tại dưới đây là bảng giá tham khảo tại thị trường Việt Nam:

  • Honda Brio RS 2020 và Honda Brio RS 2 màu 2020:

 PHIÊN BẢN

ĐỘNG CƠ

GIÁ NIÊM YẾT (Đã có VAT)

MÀU XE

Honda Brio RS

1.2L SOHC i-VTEC, 4 Xi lanh thẳng hàng, 16 van

448.000.000

- Trắng ngà tinh tế

- Ghi Bạc thời trang

- Vàng năng động

Honda Brio RS

1.2L SOHC i-VTEC, 4 Xi lanh thẳng hàng, 16 van

450.000.000

- Cam sành điệu

- Đỏ cá tính

Honda Brio RS 2 màu 

1.2L SOHC i-VTEC, 4 Xi lanh thẳng hàng, 16 van 

452.000.000 

- Trắng ngà tinh tế

- Ghi Bạc thời trang

- Vàng năng động 

Honda Brio RS 2 màu

1.2L SOHC i-VTEC, 4 Xi lanh thẳng hàng, 16 van 

454.000.000

- Cam sành điệu

- Đỏ cá tính

 

  • Honda Brio G 2020:

 PHIÊN BẢN

ĐỘNG CƠ

GIÁ NIÊM YẾT (đã có VAT)

MÀU XE

Honda Brio G

1.2L SOHC i-VTEC, 4 Xi lanh thẳng hàng, 16 van

418.000.000

- Trắng ngà tinh tế

- Ghi Bạc thời trang

- Đỏ đam mê

 

Trên đây là bảng thông số kỹ thuật Honda Brio 2020 kèm giá bán mới nhất tại Việt Nam. Quý khách có thể tham khảo thêm bảng giá xe ô tô Honda và các dòng xe Honda ô tô khác.

 

Tham khảo thêm thông số kỹ thuật các dòng xe Honda Ô tô khác tại Việt Nam

Thông số kỹ thuật xe Honda City

Thông số kỹ thuật xe Honda HR-V

Thông số kỹ thuật xe Honda Accord

Thông số kỹ thuật xe Honda Jazz

Thông số kỹ thuật xe Honda Civic

Thông số kỹ thuật xe Honda CR-V

 

Mọi thông tin chi tiết, Quý Khách vui lòng liên hệ:

Showroom Honda Ôtô Tây Hồ

 Địa chỉ: 197A nghi Tàm, Yên Phụ, Tây Hồ, Hà Nội 

 Điện thoại: 0935 302 888

 Email: This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it.

  logo

Đại lý Honda Ôtô Tây Hồ Hà Nội

 Địa chỉ: 197A nghi Tàm, Yên Phụ, Tây Hồ, Hà Nội 

Điện thoại: 0935302888

Email: vkhoakt@gmail.com

icon zalo
messenger facebook